1 lượng vàng bao nhiêu tiền?
Nhập khối lượng theo lượng, chỉ, gram hoặc ounce rồi chọn mức giá muốn áp dụng. Kết quả tính theo giá vàng thế giới quy đổi hoặc giá niêm yết của từng đơn vị trong nước.
Bảng quy đổi nhanh theo giá thế giới
tỷ giá Vietcombank 26.205 đ/USD| Khối lượng | USD | VNĐ |
|---|---|---|
| 1 chỉ (3,75 g) | 526,61 | 13.799.686 ₫ |
| 2 chỉ (7,5 g) | 1.053,21 | 27.599.373 ₫ |
| 5 chỉ (18,75 g) | 2.633,03 | 68.998.432 ₫ |
| 1 lượng (37,5 g) | 5.266,05 | 137.996.864 ₫ |
| 2 lượng (75 g) | 10.532,10 | 275.993.729 ₫ |
| 5 lượng (187,5 g) | 26.330,25 | 689.984.322 ₫ |
| 10 lượng (375 g) | 52.660,51 | 1.379.968.644 ₫ |
Đây là mức quy đổi thuần từ giá quốc tế, chưa gồm thuế nhập khẩu, phí gia công và biên lợi nhuận của cửa hàng. Giá thực tế bạn mua tại tiệm luôn cao hơn con số này.
Đơn vị đo vàng của người Việt
Một lượng vàng (còn gọi là cây) nặng 37,5 gram, bằng 10 chỉ. Mỗi chỉ nặng 3,75 gram, mỗi phân nặng 0,375 gram. Thị trường quốc tế lại dùng ounce troy, nặng 31,1035 gram. Vì vậy một lượng nặng hơn một ounce khoảng 1,2 lần, chính xác là 1,20565 lần.
Cách tính bằng tay
Lấy giá USD mỗi ounce chia cho 31,1034768, nhân với 37,5 rồi nhân tiếp với tỷ giá USD/VND sẽ ra giá một lượng. Muốn ra giá một chỉ thì chia thêm cho 10.
Xem công thức đầy đủ và ví dụ →