Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay: Vàng Rồng Thăng Long và vàng miếng SJC, cập nhật mỗi giờ, so sánh 6 đơn vị và chênh lệch mua-bán.
Bảng giá Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | So với thế giới |
|---|---|---|---|---|
Vàng miếng SJC 999.9
Bảo Tín Minh Châu · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 140 | 5,5triệu | +17,51triệu |
Nhẫn tròn trơn 999.9
Bảo Tín Minh Châu · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 138,5 | 4triệu | +16,01triệu |
Vàng miếng Rồng Thăng Long
Bảo Tín Minh Châu · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 138,5 | 4triệu | +16,01triệu |
Trang sức Rồng Thăng Long 999.9
Bảo Tín Minh Châu · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
132,3 | 137,3 | 5triệu | +14,81triệu |
Mọi dữ liệu giá quy đổi chỉ mang tính chất tham khảo. Website không đại diện cho bất kỳ tổ chức kinh doanh nào, không thực hiện mua bán, môi giới hay kêu gọi đầu tư tài chính.
Về Bảo Tín Minh Châu
Bảo Tín Minh Châu là một trong những thương hiệu vàng bạc lâu đời ở Hà Nội, được biết đến nhiều nhất qua dòng vàng miếng và nhẫn tròn trơn 999.9 mang thương hiệu riêng Rồng Thăng Long - đặt theo tên gọi cũ của Hà Nội. Vì là sản phẩm riêng của hãng chứ không dùng chung thương hiệu SJC, Vàng Rồng Thăng Long không bị giới hạn nguồn cung như vàng miếng SJC, nhưng vẫn thường được niêm yết giá bán cao hơn SJC một khoảng do định vị thương hiệu và chi phí gia công. Ngoài Rồng Thăng Long, hệ thống cũng niêm yết song song giá vàng miếng SJC để khách so sánh. Một điểm đáng chú ý là Bảo Tín Minh Châu công bố kèm mốc thời gian niêm yết cụ thể tới từng phút cho mỗi lần đổi giá, giúp người xem dễ đối chiếu với diễn biến giá thế giới cùng thời điểm hơn so với những nơi chỉ ghi ngày.
So với giá vàng thế giới
Giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank đang là 122,49 triệu đồng mỗi lượng. Bảo Tín Minh Châu bán ra 140 triệu đồng, tức +17,51 triệu đồng so với mức quy đổi này.
Khoảng chênh giữa giá mua và giá bán tại Bảo Tín Minh Châu là 5,5 triệu đồng mỗi lượng - đây là phần bạn mất ngay nếu mua rồi bán lại trong cùng ngày.
Vì sao giá trong nước cao hơn thế giới? →Sản phẩm tại Bảo Tín Minh Châu
Hệ thống niêm yết 4 dòng sản phẩm vàng cho khu vực Hà Nội:
- Vàng miếng SJC 999.9 (Vàng miếng SJC) - bán ra 140 triệu, mua vào 134,5 triệu đồng mỗi lượng.
- Nhẫn tròn trơn 999.9 (Nhẫn trơn 9999) - bán ra 138,5 triệu, mua vào 134,5 triệu đồng mỗi lượng.
- Vàng miếng Rồng Thăng Long (Vàng miếng SJC) - bán ra 138,5 triệu, mua vào 134,5 triệu đồng mỗi lượng.
- Trang sức Rồng Thăng Long 999.9 (Vàng trang sức 24K) - bán ra 137,3 triệu, mua vào 132,3 triệu đồng mỗi lượng.
Chênh mua-bán và giờ niêm yết
Chênh lệch mua-bán trung bình 25 ngày gần nhất có dữ liệu tại Bảo Tín Minh Châu là 4,58 triệu đồng mỗi lượng, so với 5,5 triệu đồng của phiên hiện tại.
Theo lịch sử trang ghi nhận được, giá của Bảo Tín Minh Châu thường đổi trong khoảng 09:00 tới 18:32 mỗi ngày.
Lịch sử niêm yết 7 ngày gần nhất
Vàng miếng SJC 999.9 · giá bán/mua triệu đồng mỗi lượngTrong 7 ngày gần nhất có dữ liệu, giá bán Bảo Tín Minh Châu dao động từ 139 triệu tới 142,7 triệu đồng mỗi lượng. So với phiên xa nhất trong khoảng này (27/10), giá hiện tại giảm 1,7 triệu đồng mỗi lượng.
| Ngày | Mua vào | Bán ra | Chênh mua-bán |
|---|---|---|---|
| 02/11/2026 | 134,5 triệu | 140 triệu | 5,5 triệu |
| 01/11/2026 | 133,8 triệu | 139 triệu | 5,2 triệu |
| 31/10/2026 | 136,2 triệu | 141,4 triệu | 5,2 triệu |
| 30/10/2026 | 137,4 triệu | 142,7 triệu | 5,3 triệu |
| 29/10/2026 | 137,4 triệu | 142,7 triệu | 5,3 triệu |
| 28/10/2026 | 137 triệu | 142 triệu | 5 triệu |
| 27/10/2026 | 136,8 triệu | 141,7 triệu | 4,9 triệu |
Giá vàng miếng SJC tại các đơn vị khác
so sánh cùng thời điểm| Đơn vị kinh doanh | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | So với thế giới |
|---|---|---|---|---|
SJC
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 140 | 5,5triệu | +17,51triệu |
DOJI
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 08:32 02/11/2026 |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 08:47 02/11/2026 |
138,3 | 139,8 | 1,5triệu | +17,31triệu |
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 10:12 02/11/2026 |
136 | 139,5 | 3,5triệu | +17,01triệu |
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng Rồng Thăng Long · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 138,5 | 4triệu | +16,01triệu |