Giá vàng Mi Hồng hôm nay
Giá vàng Mi Hồng hôm nay: vàng miếng SJC 999.9, chênh mua-bán hẹp nhất, cập nhật mỗi giờ, so sánh 6 đơn vị kinh doanh vàng.
Bảng giá Công ty Vàng bạc Đá quý Mi Hồng
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | So với thế giới |
|---|---|---|---|---|
Vàng miếng SJC 999.9
Mi Hồng · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 08:47 02/11/2026 |
138,3 | 139,8 | 1,5triệu | +17,31triệu |
Vàng 999.9
Mi Hồng · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 08:47 02/11/2026 |
138,3 | 139,8 | 1,5triệu | +17,31triệu |
Mọi dữ liệu giá quy đổi chỉ mang tính chất tham khảo. Website không đại diện cho bất kỳ tổ chức kinh doanh nào, không thực hiện mua bán, môi giới hay kêu gọi đầu tư tài chính.
Về Mi Hồng
Mi Hồng là tiệm vàng gia đình quen thuộc tại khu vực Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, được nhiều người tìm tới không chỉ vì giá mà vì cách mua bán: Mi Hồng được biết đến rộng rãi là nơi thu mua lại vàng miếng của nhiều thương hiệu khác nhau mà không đòi hỏi hoá đơn mua ban đầu, điều không phải hệ thống nào cũng chấp nhận. Trên bảng giá, khoảng chênh giữa giá mua vào và giá bán ra của Mi Hồng cũng thường hẹp hơn hẳn mặt bằng chung các hệ thống lớn. Với người có ý định mua rồi bán lại trong thời gian ngắn, khoảng chênh hẹp này quan trọng không kém giá bán niêm yết, vì đó là phần bạn chắc chắn mất ngay cả khi giá thị trường đứng yên.
So với giá vàng thế giới
Giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá Vietcombank đang là 122,49 triệu đồng mỗi lượng. Mi Hồng bán ra 139,8 triệu đồng, tức +17,31 triệu đồng so với mức quy đổi này.
Khoảng chênh giữa giá mua và giá bán tại Mi Hồng là 1,5 triệu đồng mỗi lượng - đây là phần bạn mất ngay nếu mua rồi bán lại trong cùng ngày.
Vì sao giá trong nước cao hơn thế giới? →Sản phẩm tại Mi Hồng
Hệ thống niêm yết 2 dòng sản phẩm vàng cho khu vực TP. Hồ Chí Minh:
- Vàng miếng SJC 999.9 (Vàng miếng SJC) - bán ra 139,8 triệu, mua vào 138,3 triệu đồng mỗi lượng.
- Vàng 999.9 (Nhẫn trơn 9999) - bán ra 139,8 triệu, mua vào 138,3 triệu đồng mỗi lượng.
Chênh mua-bán và giờ niêm yết
Chênh lệch mua-bán trung bình 25 ngày gần nhất có dữ liệu tại Mi Hồng là 1,5 triệu đồng mỗi lượng, so với 1,5 triệu đồng của phiên hiện tại.
Theo lịch sử trang ghi nhận được, giá của Mi Hồng thường đổi trong khoảng 06:50 tới 18:23 mỗi ngày.
Lịch sử niêm yết 7 ngày gần nhất
Vàng miếng SJC 999.9 · giá bán/mua triệu đồng mỗi lượngTrong 7 ngày gần nhất có dữ liệu, giá bán Mi Hồng dao động từ 139 triệu tới 142,3 triệu đồng mỗi lượng. So với phiên xa nhất trong khoảng này (27/10), giá hiện tại giảm 1,9 triệu đồng mỗi lượng.
| Ngày | Mua vào | Bán ra | Chênh mua-bán |
|---|---|---|---|
| 02/11/2026 | 137,5 triệu | 139 triệu | 1,5 triệu |
| 01/11/2026 | 137,5 triệu | 139 triệu | 1,5 triệu |
| 31/10/2026 | 139,5 triệu | 141 triệu | 1,5 triệu |
| 30/10/2026 | 140,8 triệu | 142,3 triệu | 1,5 triệu |
| 29/10/2026 | 140,7 triệu | 142,2 triệu | 1,5 triệu |
| 28/10/2026 | 140,2 triệu | 141,7 triệu | 1,5 triệu |
| 27/10/2026 | 140,2 triệu | 141,7 triệu | 1,5 triệu |
Giá vàng miếng SJC tại các đơn vị khác
so sánh cùng thời điểm| Đơn vị kinh doanh | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | So với thế giới |
|---|---|---|---|---|
SJC
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 140 | 5,5triệu | +17,51triệu |
DOJI
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng SJC 999.9 · Hà Nội · niêm yết 08:32 02/11/2026 |
137 | 140 | 3triệu | +17,51triệu |
Mi Hồng
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 08:47 02/11/2026 |
138,3 | 139,8 | 1,5triệu | +17,31triệu |
Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC 999.9 · TP. Hồ Chí Minh · niêm yết 10:12 02/11/2026 |
136 | 139,5 | 3,5triệu | +17,01triệu |
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng Rồng Thăng Long · Hà Nội · niêm yết 09:53 02/11/2026 |
134,5 | 138,5 | 4triệu | +16,01triệu |